Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spring rolls

Nghĩa thường dùng

nem cuốn (món ăn gồm rau, thịt, hải sản cuốn trong bánh tráng, thường ăn kèm nước chấm) danh từ

“On weekends, we often have dinner together at home. My mother cooks delicious food like pho and spring rolls.”Vào cuối tuần, chúng tôi thường ăn tối cùng nhau ở nhà. Mẹ tôi nấu những món ngon như phở và nem cuốn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nem cuốn (món ăn gồm rau, thịt, hải sản cuốn trong bánh tráng, thường ăn kèm nước chấm)
    • fresh spring rolls: nem cuốn tươi
    • fried spring rolls: chả giò chiên
    • spring roll wrappers: bánh tráng cuốn nem
  • chả giò (món ăn chiên giòn, nhân thịt và rau củ cuốn trong bánh tráng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...