spring to mind
/sprɪŋ tə maɪnd/
Nghĩa thường dùng
nảy ra trong đầu ngay lập tức; xuất hiện trong tâm trí đột ngột
thành ngữ
“When I think of Italian food, pasta springs to mind immediately.”Khi nghĩ đến ẩm thực Ý, pasta ngay lập tức xuất hiện trong đầu tôi.