Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spring to mind

/sprɪŋ tə maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nảy ra trong đầu ngay lập tức; xuất hiện trong tâm trí đột ngột thành ngữ

“When I think of Italian food, pasta springs to mind immediately.”Khi nghĩ đến ẩm thực Ý, pasta ngay lập tức xuất hiện trong đầu tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...