Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprint through

/sprɪnt θruː/

Nghĩa thường dùng

Chạy nhanh qua một nơi. động từ

“She sprinted through the park to catch the bus.”Cô ấy đã chạy nhanh qua công viên để bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...