sprinter
Nghĩa thường dùng
“A top sprinter can cover 100 metres in under ten seconds.”Một vận động viên chạy nước rút hàng đầu có thể chạy 100 mét trong chưa đầy mười giây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sprinter
/'sprintə/
danh từ
- người chạy nước rút
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who runs a short distance at top speed