Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprinter

/'sprintə/ Collins ★ phổ biến #16324

Nghĩa thường dùng

vận động viên chạy nước rút (nhanh ở cự ly ngắn) danh từ

“A top sprinter can cover 100 metres in under ten seconds.”Một vận động viên chạy nước rút hàng đầu có thể chạy 100 mét trong chưa đầy mười giây.

Biến thể từ sprinters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sprinter

/'sprintə/

danh từ

  • người chạy nước rút
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who runs a short distance at top speed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...