Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7981

sprout

/spraut/

danh từ

  • mần cây, chồi
    • soya sprouts: giá đậu tương
  • (số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts)

nội động từ

  • mọc, để mọc
    • to sprout horns: nhú sừng (trâu, bò)
    • to sprout a moustache: để râu mép
  • ngắt mầm, ngắt chồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. any new growth of a plant such as a new branch or a bud\nn. a newly grown bud (especially from a germinating seed)\nv. put forth and grow sprouts or shoots

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...