Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprout

/spraut/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7981

Nghĩa thường dùng

mọc, nảy mầm động từ

“The beans sprout quickly.”Đậu nảy mầm nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sprout

/spraut/

danh từ

  • mần cây, chồi
    • soya sprouts: giá đậu tương
  • (số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts)

nội động từ

  • mọc, để mọc
    • to sprout horns: nhú sừng (trâu, bò)
    • to sprout a moustache: để râu mép
  • ngắt mầm, ngắt chồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. any new growth of a plant such as a new branch or a bud n. a newly grown bud (especially from a germinating seed) v. put forth and grow sprouts or shoots

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...