Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spunky

/'spʌɳki/ phổ biến #23516
Biến thể từ spunkier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spunky

/'spʌɳki/

tính từ

  • gan dạ
  • có khí thế; có tinh thần
  • tức giận; dễ nổi nóng
Định nghĩa tiếng Anh

s showing courage s willing to face danger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...