spunky
/'spʌɳki/ phổ biến #23516
Biến thể từ
spunkier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spunky
/'spʌɳki/
tính từ
- gan dạ
- có khí thế; có tinh thần
- tức giận; dễ nổi nóng
Định nghĩa tiếng Anh
s showing courage s willing to face danger