Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spurious correlation

/ˈspjʊəriəs ˌkɔːrəˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tương quan giả cụm từ

“The study revealed a spurious correlation between ice cream sales and drowning incidents.”Nghiên cứu tiết lộ một tương quan giả giữa doanh số kem và các vụ đuối nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...