spurred
/sp\\\\:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spurred
//
* tính từ- có cựa; được lắp cựa, được lắp đinh thúc ngựa
Định nghĩa tiếng Anh
v incite or stimulate v give heart or courage to v strike with a spur v goad with spurs v equip with spurs