spurtle
/'spә:tl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spurtle
//
* danh từ- (Xcôtlân) đũa quấy cháo
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To spurt or shoot in a scattering manner.
Từ điển Anh–Việt
112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To spurt or shoot in a scattering manner.
Đang tải...