squad car
/'skwɔd'kɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
squad car
/'skwɔd'kɑ:/
danh từ
- xe tuần tra của cảnh sát (có đài sóng ngắn để liên hệ với cơ quan chỉ huy)
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...