squaddie
/ˈskwɒdi/
Nghĩa thường dùng
lính quèn, binh nhì (lính cấp thấp)
danh từ
“His brother joined the army and is now a squaddie.”Anh trai anh ấy nhập ngũ và giờ là một binh nhì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
squaddie
//
* danh từ- người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh