Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

squaddie

/ˈskwɒdi/

Nghĩa thường dùng

lính quèn, binh nhì (lính cấp thấp) danh từ

“His brother joined the army and is now a squaddie.”Anh trai anh ấy nhập ngũ và giờ là một binh nhì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

squaddie

//

* danh từ
  • người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...