squalidly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
squalidly
//
* phó từ- dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ
- đê tiện, bủn xỉn; sa đoạ về đạo đức
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a squalid manner.
Từ điển Anh–Việt
112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a squalid manner.
Đang tải...