Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

square metre

Đang hiển thị mục gốc square metre cho “square metres”.

Nghĩa thường dùng

mét vuông danh từ

“Every square metre of floor space, every refrigerator, and every position on a shelf must be used efficiently.”Mỗi mét vuông diện tích sàn, mỗi tủ lạnh và mỗi vị trí trên kệ phải được sử dụng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...