Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

square off

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị để đánh nhau hoặc tranh cãi cụm từ

“The two teams squared off before the big game.”Hai đội đã chuẩn bị cho trận đấu lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...