Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

squeeze through

/skwiːz θru/

Nghĩa thường dùng

vượt qua một không gian nhỏ động từ

“He squeezed through the crowd to get to the front.”Anh ấy đã chen qua đám đông để đến phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...