Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

src

/ɛsˈɑrˈsi/

Nghĩa thường dùng

nguồn danh từ

“The src of the image is missing.”Nguồn của hình ảnh bị thiếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

src

//

* (viết tắt)
  • Hội đồng Nghiên cứu Khoa học (Science Research Council)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...