src
Nghĩa thường dùng
“The src of the image is missing.”Nguồn của hình ảnh bị thiếu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
src
//
* (viết tắt)- Hội đồng Nghiên cứu Khoa học (Science Research Council)
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The src of the image is missing.”Nguồn của hình ảnh bị thiếu.
Đang tải...