Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stacked against

Nghĩa thường dùng

được xếp chồng lên nhau cụm từ

“Some boxes are stacked against the wall.”Một số hộp được xếp chồng dựa vào tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • được xếp chồng lên nhau
    • stacked against the wall: xếp chồng dựa vào tường
  • được đặt dựa vào một cái gì đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...