stacked against
Nghĩa thường dùng
được xếp chồng lên nhau
cụm từ
“Some boxes are stacked against the wall.”Một số hộp được xếp chồng dựa vào tường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- được xếp chồng lên nhau
- stacked against the wall: xếp chồng dựa vào tường
- được đặt dựa vào một cái gì đó