Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stacte

/'stækti:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stacte

//

* danh từ
  • hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Old Testament) one of several sweet-smelling spices used in incense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...