stacte
/'stækti:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stacte
//
* danh từ- hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Old Testament) one of several sweet-smelling spices used in incense