stadtholdership
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stadtholdership
//
* danh từ- chức vụ tổng đốc (Hà Lan)
- chức vụ trưởng quan hành chính (Hà Lan)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The office or position of a stadtholder.
Từ điển Anh–Việt
112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The office or position of a stadtholder.
Đang tải...