Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staff development

/stæf dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhân viên cụm từ

“Staff development programs can improve skills and morale.”Các chương trình phát triển nhân viên có thể cải thiện kỹ năng và tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...