Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staff feedback

/stæf ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

Những nhận xét và đề xuất từ nhân viên. cụm từ

“Staff feedback can lead to improvements in the workplace.”Phản hồi của nhân viên có thể dẫn đến cải tiến trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...