staff feedback
Nghĩa thường dùng
“Staff feedback can lead to improvements in the workplace.”Phản hồi của nhân viên có thể dẫn đến cải tiến trong nơi làm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Staff feedback can lead to improvements in the workplace.”Phản hồi của nhân viên có thể dẫn đến cải tiến trong nơi làm việc.
Đang tải...