Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staff meeting

/stæf ˈmiː.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cuộc họp nhân viên danh từ

“The staff meeting is at 10 AM.”Cuộc họp nhân viên diễn ra lúc 10 giờ sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...