Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staff morale

/stæf məˈræl/

Nghĩa thường dùng

tinh thần nhân viên cụm từ

“High staff morale leads to better teamwork.”Tinh thần nhân viên cao dẫn đến làm việc nhóm tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...