staff movements
Nghĩa thường dùng
“The company plans staff movements to improve teamwork and efficiency.”Công ty lên kế hoạch luân chuyển nhân sự để cải thiện teamwork và hiệu quả.
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company plans staff movements to improve teamwork and efficiency.”Công ty lên kế hoạch luân chuyển nhân sự để cải thiện teamwork và hiệu quả.
Đang tải...