Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staff retention

Nghĩa thường dùng

Giữ chân nhân viên cụm từ

“Effective training programs promote staff retention.”Các chương trình đào tạo hiệu quả thúc đẩy việc giữ chân nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...