staff turnover
Nghĩa thường dùng
“High staff turnover can be costly for businesses.”Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao có thể tốn kém cho doanh nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“High staff turnover can be costly for businesses.”Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao có thể tốn kém cho doanh nghiệp.
Đang tải...