stage of a competition
Nghĩa thường dùng
vòng/đợt của một cuộc thi
noun+prep+noun
“They are likely to put up a fight to gain/get a place in the next stage/round of the competition.”Họ thường sẽ cố gắng để giành được vị trí ở vòng tiếp theo của cuộc thi.