Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stage whisper

/'steidʤ'wispə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stage whisper

/'steidʤ'wispə/

danh từ

  • (sân khấu) lời vờ nói thầm (cốt để cho khán giả nghe thấy)
  • lời nói thầm cốt để cho người khác nghe thấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...