stagily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stagily
//
* phó từ- kệch cỡm; cường điệu để gây hiệu quả
- có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch, giả tạo
Định nghĩa tiếng Anh
r in a stagy and theatrical manner
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in a stagy and theatrical manner
Đang tải...