Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stagirite

/'stædʤirait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stagirite

/'stædʤirait/

danh từ

  • người dân Xta-gi-ra
  • the stagirite A-ri-xtốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. A native of, or resident in, Stagira, in ancient Macedonia; especially, Aristotle.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...