stagnant
Nghĩa thường dùng
“Sales have been stagnant for two quarters.”Doanh số đã đình đốn trong hai quý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stagnant
/'stægnənt/
tính từ
- ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù
- đình trệ, đình đốn
- mụ mẫm (trí óc)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not growing or changing; without force or vitality