Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stagnant

/'stægnənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12153

Nghĩa thường dùng

trì trệ, đình đốn, không tăng trưởng tính từ

“Sales have been stagnant for two quarters.”Doanh số đã đình đốn trong hai quý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stagnant

/'stægnənt/

tính từ

  • ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù
  • đình trệ, đình đốn
  • mụ mẫm (trí óc)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not growing or changing; without force or vitality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...