stagnation
/'stægnənsi/
danh từ
- sự ứ đọng; tình trạng tù hãm
- sự đình trệ, sự đình đốn
- tình trạng mụ mẫm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of inactivity (in business or art etc)\nn. inactivity of liquids; being stagnant; standing still; without current or circulation