stagnation
Nghĩa thường dùng
“Economic stagnation can lead to higher unemployment.”Sự đình trệ kinh tế có thể dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stagnation
/'stægnənsi/
danh từ
- sự ứ đọng; tình trạng tù hãm
- sự đình trệ, sự đình đốn
- tình trạng mụ mẫm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of inactivity (in business or art etc) n. inactivity of liquids; being stagnant; standing still; without current or circulation