Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stagnation

/'stægnənsi/ phổ biến #14752

Nghĩa thường dùng

sự đình trệ danh từ

“Economic stagnation can lead to higher unemployment.”Sự đình trệ kinh tế có thể dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stagnation

/'stægnənsi/

danh từ

  • sự ứ đọng; tình trạng tù hãm
  • sự đình trệ, sự đình đốn
  • tình trạng mụ mẫm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of inactivity (in business or art etc) n. inactivity of liquids; being stagnant; standing still; without current or circulation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...