staidly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
staidly
//
* phó từ- trầm tính; ù lì; phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử )
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a staid manner, sedately.
Từ điển Anh–Việt
112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a staid manner, sedately.
Đang tải...