Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stainless

/'steinlis/ phổ biến #8262

Nghĩa thường dùng

không gỉ tính từ

“This knife is made of stainless steel.”Con dao này được làm bằng thép không gỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stainless

/'steinlis/

tính từ

  • không vết dơ, trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi)
  • không gỉ (kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of reputation) free from blemishes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...