Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stakeholder alignment

/ˈsteɪk.hoʊl.dər əˈlaɪn.mənt/

Nghĩa thường dùng

sự đồng thuận giữa các bên liên quan cụm từ

“Stakeholder alignment is critical before launching any initiative.”Sự đồng thuận các bên liên quan là thiết yếu trước khi khởi động sáng kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...