stakeholder buy-in
/ˈsteɪk.hoʊl.dər ˌbaɪ.ɪn/
Nghĩa thường dùng
sự đồng thuận / chấp thuận từ các bên liên quan
danh từ
“Secure stakeholder buy-in before launch.”Đảm bảo sự đồng thuận trước khi ra mắt.