Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #39140

staleness

/'steilnis/

danh từ

  • tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng...)
  • tính chất cũ rích (tin tức...); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa...)
  • tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá)
  • (pháp lý) sự mất hiệu lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. having lost purity and freshness as a consequence of aging

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...