stalking horse
/ˈstɔː.kɪŋ hɔːrs/
Nghĩa thường dùng
người đấu giá đầu tiên trong phá sản (đặt nền cho giá sàn)
cụm từ
“The stalking horse bid set a $50 million floor for the auction.”Giá đấu ban đầu đặt mức sàn 50 triệu USD cho cuộc đấu giá.