Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stalking horse

/ˈstɔː.kɪŋ hɔːrs/

Nghĩa thường dùng

người đấu giá đầu tiên trong phá sản (đặt nền cho giá sàn) cụm từ

“The stalking horse bid set a $50 million floor for the auction.”Giá đấu ban đầu đặt mức sàn 50 triệu USD cho cuộc đấu giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...