Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stalking-horse

/'stɔ:kiɳhɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stalking-horse

/'stɔ:kiɳhɔ:s/

danh từ

  • ngựa làm bình phong cho người đi săn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ứng cử đưa ra làm bung xung
  • cớ, bình phong (nghĩa bóng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a candidate put forward to divide the Opposition or to mask the true candidate n. screen consisting of a figure of a horse behind which a hunter hides while stalking game n. a horse behind which a hunter hides while stalking game

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...