staminal
/'stæminl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
staminal
/'stæminl/
tính từ
- (thực vật học) (thuộc) nhị ((cũng) stamineal)
- (thuộc) sức chịu đựng; có sức chịu đựng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of or pertaining to stamens or stamina; consisting in stamens.