stampede
/stæm'pi:d/
danh từ
- sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật)
- sự chạy trốn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp
nội động từ
- chạy tán loạn
ngoại động từ
- làm cho chạy tán loạn
Biến thể từ
stampeded quá khứ phân từ
stampeding hiện tại phân từ
stampeded quá khứ
stampedes ngôi 3 số ít
stampedes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a headlong rush of people on a common impulse\nn. a wild headlong rush of frightened animals (horses or cattle)\nv. cause to run in panic\nv. cause a group or mass of people to act on an impulse or hurriedly and impulsively