Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #17310

stampede

/stæm'pi:d/

danh từ

  • sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật)
  • sự chạy trốn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp

nội động từ

  • chạy tán loạn

ngoại động từ

  • làm cho chạy tán loạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a headlong rush of people on a common impulse\nn. a wild headlong rush of frightened animals (horses or cattle)\nv. cause to run in panic\nv. cause a group or mass of people to act on an impulse or hurriedly and impulsively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...