stamper
/'stæpmə/
danh từ
- người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện)
- người đóng dấu (vào kim loại...)
- máy nghiền quặng
Biến thể từ
stampers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a workman whose job is to form or cut out by applying a mold or die (either by hand or by operating a stamping machine)\nn. someone who walks with a heavy noisy gait or who stamps on the ground