Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

stamper

/'stæpmə/

danh từ

  • người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện)
  • người đóng dấu (vào kim loại...)
  • máy nghiền quặng
Biến thể từ stampers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a workman whose job is to form or cut out by applying a mold or die (either by hand or by operating a stamping machine)\nn. someone who walks with a heavy noisy gait or who stamps on the ground

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...