Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand adjourned

/stænd əˈdʒɝːnd/

Nghĩa thường dùng

(cuộc họp) được tuyên bố kết thúc/tạm ngưng cụm từ

“This meeting now stands adjourned until Monday.”Cuộc họp này được tạm ngưng đến thứ Hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...