Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand along

/stænd əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đứng cạnh ai đó hoặc cái gì đó động từ

“They stood along the wall during the event.”Họ đứng cạnh tường trong suốt sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...