Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand around

/stænd əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

đứng ở một nơi mà không làm gì động từ

“We stood around waiting for the bus.”Chúng tôi đứng chờ xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...