Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand behind

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó. cụm từ

“I will stand behind your decision.”Tôi sẽ ủng hộ quyết định của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...