Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand by

/stænd baɪ/

Nghĩa thường dùng

đứng về phía ủng hộ kiên định cụm từ

“Loyal friends always stand by your side.”Những người bạn trung thành luôn sát cánh ủng hộ bên cạnh bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...