stand by someone
/stænd baɪ ˈsʌmwʌn/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ, không bỏ rơi ai trong lúc khó khăn
thành ngữ
“Her family stood by her throughout the trial.”Gia đình cô ấy không rời bỏ cô trong suốt phiên tòa.