Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand by someone

/stænd baɪ ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ, không bỏ rơi ai trong lúc khó khăn thành ngữ

“Her family stood by her throughout the trial.”Gia đình cô ấy không rời bỏ cô trong suốt phiên tòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...