Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand by the truth

/stænd baɪ ðə truːθ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và bảo vệ điều gì là đúng cụm từ

“He always stands by the truth, no matter the consequences.”Anh ấy luôn đứng về phía sự thật, bất kể hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...