stand by your principles
/stænd baɪ jʊr ˈprɪnsəpəlz/
Nghĩa thường dùng
giữ vững niềm tin hoặc giá trị của bạn
cụm từ
“Even under pressure, she stood by her principles.”Ngay cả khi bị áp lực, cô ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình.