Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand by your principles

/stænd baɪ jʊr ˈprɪnsəpəlz/

Nghĩa thường dùng

giữ vững niềm tin hoặc giá trị của bạn cụm từ

“Even under pressure, she stood by her principles.”Ngay cả khi bị áp lực, cô ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...